화애락 후 활력포커스
천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 25 mg / 70 mL | 25 mg |
| Linarin | 2 mg / 70 mL | 2 mg |
| Magnesium | 98 mg / 70 mL | 98 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 마그네슘(고시형)
- 홍삼농축액(고시형)
- 홍삼농축액(고시형)
- 구절초추출물(기능성원료인정제2021-12호)
Nguyên liệu khác
향료, 시클로덱스트린, 저분자콜라겐펩타이드GT(기능성원료인정제2022-6호), 양배추추출액분말, 감추출농축액, 식물혼합농축액, 시클로덱스트린액, 프락토올리고당, 코코넛꽃액즙, 알룰로오스, 정제수, 혼합제제, 혼합제제, 효소처리스테비아, 상어연골추출물분말, 오미자추출물(기능성원료인정제2018-9호), 녹용추출액
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화·갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 관절 및 연골 건강에 도움을 줄 수 있음(May help to maintain healthy joint and cartilage)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang