Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 5 mg / 20 mL | 5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
정제수, 알룰로오스, 대추야자농축액, 계피농축액, 유자농축과즙액, 양배추추출액분말, 식물혼합농축액, 난소화성말토덱스트린(고시형), 감귤껍질추출물, 두류가공품, 생강농축액, 시클로덱스트린, 기타가공품, 효소처리스테비아
Giải thích 5 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
Công dụng được công nhận
- 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang