Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 5.4 mg / 20 mL | 5.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
천연요구르트향, 천연요구르트향, 비타민C, 매실농축액, 누에고치단백가수분해물, 미르틸루스산앵도농축액, 라즈베리농축액, 블루베리농축액, 식물혼합농축액, 혼합농축액, 감추출농축액, 배농축액, 프락토올리고당, 이소말토올리고당, 나이아신(고시형), 판토텐산(고시형), 비오틴 혼합, 비타민B2인산에스테르나트륨, 비타민B6염산염, 비타민B1염산염, 엽산, 비타민B12, 혼합제제, 정제수
Giải thích 2 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
Công dụng được công nhận
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-06-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang