So sánh sản phẩm › 홍삼

홍삼톤청

Thương hiệu 정관장 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất (주)한국인삼공사 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 2015000215256 Đăng ký 2017-11-06
하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 4.5 mg / 50 mL 4.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

시클로덱스트린시럽, 식물혼합농축액, 배농축액, 대추농축액, 아가베시럽, 정제수, 프락토올리고당, 생강시럽농축액, 타우린, 펙틴, 허브추출물, 도라지농축액, 노루궁뎅이버섯추출물분말

Giải thích 3 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 피로개선에 도움을 줄 수 있음
  • 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-01-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang