So sánh sản phẩm › 홍삼

홍삼아이 면역젤리 야미

Nhà sản xuất (주)젠푸드 Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 2007001603035 Đăng ký 2023-09-18
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
진세노사이드 3 mg / 20 g 3 mg
Zinc 5 mg / 20 g 5 mg
Niacin 9.4 mg / 20 g 9.4 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

향료, 당류가공품, 식품첨가물혼합제제, 기타가공품, 효소처리스테비아, γ-시클로덱스트린, 구연산, 식품첨가물혼합제제, 식품첨가물혼합제제, 프락토올리고당, 정제수, 벌꿀, 시클로덱스트린시럽, 수크랄로스

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음.
  • 체내 에너지 생성에 필요.
  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-02-29)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang