Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 6.9 mg / 70 mL | 6.9 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
정제수, 감추출농축액, 벌꿀, 식물혼합농축액, 녹용추출액, 대추농축액, 구기자농축액, 오미자농축액, 영지농축액, 부추, 마카추출분말, 황금혼합추출물, 진흙버섯자실체추출농축액
Công dụng được công nhận
- 항산화에 도움을 줄 수 있음
- 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-11-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang