So sánh sản phẩm › 헛개나무과병추출분말(제2016-10호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 7.35 mg / 20 g | 7.35 mg |
| Zinc | 8 mg / 20 g | 8 mg |
| Quercetin | 18.2 μg / 20 g | 0.018 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 헛개나무과병추출분말(기능성원료인정제2016-10호)
- 발효홍삼농축액
- 산화아연(고시형)
Nguyên liệu khác
정제수, 자몽종자추출물, 덱스트린, 헛개향, 구연산삼나트륨, 비타민B6염산염, 니코틴산아미드, 비타민B2, 비타민B1염산염, 필리핀레몬열매착즙액, 영지농축액, 식물혼합농축액, 인삼열매농축액
Giải thích 3 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
- 알콜성 손상으로부터 간을 보호하는데 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-11-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang