혈당케어 식이섬유 엔 단백질
천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 20 g / 40 g | 20 g |
| Dietary fiber | 6 g / 40 g | 6 g |
| Chromium | 30 μg / 40 g | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 건조효모(크롬함유)
- 쌀단백분말
- 귀리단백
- 콜라겐가수분해물
- 분리완두단백
- 귀리식이섬유(고시형)
- 분리대두단백
Nguyên liệu khác
홍차추출분말, 효소처리스테비아, L-이소로이신, L-시스틴, L-라이신, L-발린, L-로이신, 식물성크림혼합분말, L-트레오닌, 향료, 향료, L-히스티딘, L-트립토판
Giải thích 2 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- (가) 근육, 결합조직 등 신체조직의 구성성분, (나) 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요, (다) 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요, (라) 체액 산-염기의 균형 유지에 필요. (마) 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- (가) 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음, (나) 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang