So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
혈당·혈행·간 토탈케어
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)천연감미료(스테비아 등)결정셀룰로스 등 부형제하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 1,000 mg | 130 mg |
| Flavonol glycosides | 36 mg / 1,000 mg | 36 mg |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 1,000 mg | 1.3 mg |
| Coenzyme Q10 | 100 mg / 1,000 mg | 100 mg |
| Monacolin K | 8 mg / 1,000 mg | 8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
글리세린지방산에스테르, 프탈산히드록시프로필메틸셀룰로스, 감초추출물분말, 울금추출물분말, 참당귀추출분말, 여주추출분말, 뽕나무잎추출분말, 타우린, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 카나우바왁스, 결정셀룰로스, 비타민무기질혼합제제
Giải thích 4 phụ gia
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 항산화・높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-08-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang