혈당 앤 100억 유산균
식물성 캡슐경질캡슐이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 10 billion CFU / 450 mg | 10 billion CFU |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 450 mg | 1.3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
루바브줄기, Pediococcus acidilactici, 로즈마리추출물분말, 로즈힙추출물분말, 레몬밤잎추출분말, 이산화규소, 스테아린산마그네슘
Vỏ nang
이산화티타늄, 정제수, 히드록시프로필메틸셀룰로스
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
Công dụng được công nhận
- 장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동 원활
- 유산균 증식 및 유해균 억제
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang