Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Niacin | 15 mg NE / 4,100 mg | 15 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 4,100 mg | 8.5 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 4,100 mg | 10 μg |
| Vitamin B12 | 2.4 μg / 4,100 mg | 2.4 μg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 4,100 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 4,100 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 4,100 mg | 1.4 mg |
| Chromium | 90 μg / 4,100 mg | 90 μg |
| Biotin | 150 μg / 4,100 mg | 150 μg |
| Corosolic acid | 1.3 mg / 4,100 mg | 1.3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B1(고시형)
- 비타민 B6(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 바나바잎 추출물(고시형)
- 비타민D3 분말
- 비타민B12
- 혼합제제
- 비타민B2
- 염화크롬(고시형)
- 비오틴(고시형)
Nguyên liệu khác
히알루론산(고시형), 금잔화꽃분말, 히비스커스꽃잎추출분말, 프락토올리고당(고시형), 김치유산균추출분말, 생선콜라겐펩타이드분말, 석류추출물분말, 귀리식이섬유(고시형), 밀식이섬유(고시형), 구연산, 탄산수소칼륨(고시형), D-소비톨, 레몬농축분말, 레몬향분말, 변성전분, 비타민C, 아세설팜칼륨, 아스파탐, 케일분말, 수크랄로스, 탄산마그네슘, 난소화성말토덱스트린(고시형), 유산균, 녹차추출물, 유산균혼합분말, 식이섬유(고시형)
Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang