So sánh sản phẩm › 아연

혈기보감 하이클래스

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 200400150832512 Đăng ký 2026-06-02
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)타원형타르색소이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Cryptotanshinone 42 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Coenzyme Q10 100 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
EPA + DHA 600 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Zinc 17 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Octacosanol 40 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B1 12 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B2 14 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Niacin 150 mg NE / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Pantothenic acid 50 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B6 15 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin
Vitamin B12 24 μg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

콩기름(대두유), 비수리분말, 녹용추출분말, L-아스파트산, L-아르지닌, 코끼리마늘알뿌리, 밀납, 마늘농축분말, 타우린, 호박씨앗추출분말, 말태반추출물, 마카추출분말, 결정셀룰로스, 유당분말, 히드록시프로필셀룰로스, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 식물혼합추출물, 과일채소혼합분말, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르, 이산화티타늄, 식용색소적색제40호, 식용색소적색제2호

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, 오징어먹물분말

Giải thích 14 phụ gia 6 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
식용색소 적색 제40호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력에 영향을 줄 수 있다는 경고 문구를 붙이게 함
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
히드록시프로필셀룰로스 Chất bao phim
정제 결합·코팅에 쓰는 셀룰로스 유도체
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
가교카복시메틸셀룰로스나트륨 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 몸속에서 빨리 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
  • (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • (가) 정상적인 면역기능에 필요
  • (나) 정상적인 세포분열에 필요
  • 항산화・높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
  • (나) 건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
  • (가) 혈중 중성지질 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang