So sánh sản phẩm › 철

헤모에프골드

Nhà sản xuất 주)팜크로스 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040015110467 Đăng ký 2013-11-19
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐천연색소이산화규소스테아린산마그네슘하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Iron 9.6 mg / 1,000 mg 9.6 mg
Vitamin C 38 mg / 1,000 mg 38 mg
Vitamin B12 0.8 μg / 1,000 mg 0.8 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

당귀추출물(추출액)분말(분말 추출물), 프락토올리고당, 현미배아효소분말(가루, 과립), 해조혼합분말, 맥주효모분말(가루, 과립), 밀크씨슬(씨)추출물(추출액)분말(분말 추출물), 식물혼합분말, 유산균 혼합분말(가루, 과립), 엽산, 비타민 B1염산염, 비타민 B6 염산염, 타우린, 비타민 E 혼합제제, 건조효모분말(가루, 과립), 이산화규소, 베타인, 스테아린산마그네슘

Vỏ nang

젤라틴, 소르비탄지방산에스테르, 정제수, 카카오색소, 글리세린

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요
  • 에너지 생성에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-06)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang