So sánh sản phẩm › 허니부쉬추출발효분말(제2017-3호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Hesperidin | 0.68 mg / 900 mg | 0.68 mg |
| Vitamin C | 30 mg / 900 mg | 30 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
효모추출물, 해조칼슘, 토마토농축추출물분말, Bacillus coagulans, 난각막분말, 히알루론산(고시형), 곤약감자추출물(고시형), 보검선인장농축분말, 엠에스엠(고시형), 이노시톨, 건조효모(크롬함유), 글루콘산동, 기타가공품, 쌀발효분말, 대나무수액, 초유단백분말, 효소식품
Vỏ nang
캡슐류
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부 건강 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-10-10)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang