So sánh sản phẩm › 아연

허니 탱탱 젤리 스틱

Nhà sản xuất (주)휴온스엔 Nhà sản xuất vừa GMP 젤리 Số đăng ký 20190016403212 Đăng ký 2025-11-10
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Hesperidin 0.68 mg / 20 g 0.68 mg
Zinc 8.5 mg / 20 g 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 허니부쉬추출발효분말(제2017-3호)
  • 아연

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히알루론산혼합제제, 효모식품, 토마토농축추출물분말, 기타가공품, 식용달팽이추출물분말, 레몬밤추출물, 난소화성말토덱스트린(고시형), 비타민C, 젖산칼슘, 효소처리스테비아, 구연산, 구연산삼나트륨, 정제수, 올리고당, Red grape농축액, 덩굴월귤농축액, 기타가공품, 혼합제제

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부 건강 유지에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang