So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물

가온비 헤파빔

Nhà sản xuất (주)한국파비스알엔디 GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020040111 Đăng ký 2025-07-10
식물성 캡슐경질캡슐이산화티타늄하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Silymarin 130 mg / 3,000 mg Chưa đủ thông tin

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 밀크씨슬(카르두스마리아누스)추출물분말(가루, 과립)

Nguyên liệu khác

버섯혼합추출물, 곡류혼합발효분말, 맥주효모, 해조칼슘, 비타민 C, 타우린, 헛개나무과병추출분말, 판토텐산칼슘, 구연산철암모늄, 비타민 E, 비타민 B1질산염, 비타민 B6 염산염, 비타민 B2, 산화아연, 엽산, 니코틴산아미드

Vỏ nang

염화칼륨, 염화마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수, 이산화티타늄, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 글리세린

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 간 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang