Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 8 g / 11 g | 8 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 차전자피 제품
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 차전자피분말(가루, 과립)
Nguyên liệu khác
자일리톨분말(가루, 과립), 액상프락토올리고당(고형분기준 55%)농축액(농축물), 프로바이오틱스농축액(농축물)분말, 오렌지향농축액(농축물), 구연산분말(가루, 과립), 수크랄로스분말(가루, 과립)
Công dụng được công nhận
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 콜레스테롤 개선
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-05-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang