Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 5 g / 40 g | 5 g |
| (-)-Hydroxycitric acid | 1,500 mg / 40 g | 1,500 mg |
| N-Acetylglucosamine | 1 g / 40 g | 1,000 mg |
| Niacin | 15 mg / 40 g | 15 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 40 g | 1.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 난소화성말토덱스트린(고시형)
- 가르시니아캄보지아 추출물(고시형)
- NAG(엔에이지, N-아세틸글루코사민, N-Acetylglucosamine)(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민B6염산염
Nguyên liệu khác
정제수, 프락토올리고당, 라즈베리농축액, 혼합제제, 구연산(무수), 라스베리향, 효소처리스테비아, 염화칼륨, 구연산삼나트륨, 글루코만난, 서양자두농축액, 옥수수수염추출분말, 은행잎추출물, 석류농축분말, 과.채가공품, 과.채가공품, 과.채가공품, 수크랄로스, 홍삼농축액, 흰강낭콩추출분말, L-아르지닌, 생선콜라겐, 히알루론산혼합제제, 기타가공품, 폴리덱스트로스, 혼합제제
Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
Công dụng được công nhận
- (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- (가) 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- (가) 체내 에너지 생성에 필요
- (나) 혈중 중성지질 개선에 도움을 줄 수 있음
- (다) 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- (가) 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- (가) 관절 및 연골 건강・피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-12)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang