So sánh sản phẩm › HK 나토배양물(제2009-50호)

하루에 한번 천행

Nhà sản xuất (주)코지맘바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 기타(당류 포함) Số đăng ký 2023002876647 Đăng ký 2025-07-25
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Fibrinolytic activity 2,397 U / 31 g 2,397 U
Iron 12 mg / 31 g 12 mg
Vitamin B12 2.4 μg / 31 g 2.4 μg
Vitamin B1 1.2 mg / 31 g 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 31 g 1.4 mg
Niacin 15 mg NE / 31 g 15 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 31 g 1.5 mg
Zinc 8.5 mg / 31 g 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

포도당, 결정셀룰로스, 덱스트린, 울금추출물분말, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 글리세린지방산에스테르, 아미노산혼합제제, 유산균혼합분말, L-카르니틴, L-아스파트산, 수크랄로스, 기타가공품, 과.채가공품, 정제수, L-아르지닌, 구연산(무수), 프락토올리고당, Red grape농축액, β-시클로덱스트린, 레몬농축액, 블루베리농축액, 타우린, 글루콘산마그네슘, 효소처리스테비아, 향료, 향료

Giải thích 13 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 혈액의 흐름을 방해할 수 있는 혈소판응집을 억제하여, 혈액흐름을 원활히 하는데 도움을 줄 수 있음.(기타 II)
  • 체내 산소운반과 혈액생성에 필요 ·에너지 생성에 필요
  • 세포와 혈액생성에 필요 ·태아 신경관의 정상 발달에 필요 ·혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 정상적인 면역기능에 필요 ·정상적인 세포분열에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요 ·혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-25)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang