So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
가르시니아1000
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 1,000 mg / 2,000 mg | 1,000 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
유산균혼합분말, 아미노산혼합분말, 차전자피식이섬유(고시형), 녹차추출물분말(고시형), 커피원두추출물분말, 흰강낭콩, 생선콜라겐분말, 글리세린지방산에스테르, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, L-카르니틴, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 판토텐산칼슘(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 피리독신염산염(고시형), 비타민B1염산염(고시형)
Giải thích 6 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-14)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang