So sánh sản phẩm › 베타카로틴

피토킹

Nhà sản xuất (주)생명과학 GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020038184 Đăng ký 2024-03-27
식물성 캡슐경질캡슐하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Beta-carotene 12 mg / 780 mg 12 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비타민B2, 산화아연, 비타민C, 건조효모(셀렌함유), 은행잎추출물(고시형), 용성비타민P, 브로콜리추출물분말, 소나무껍질분말, 포도씨앗추출물분말, Haematococcus pluvialis추출물, 녹차나무잎추출물분말, 올리브잎추출분말, 호장근줄기추출물, 포트마리골드꽃추출물, 케르세틴, 건조효모, 엠에스엠(고시형), 강황추출물혼합분말

Vỏ nang

염화칼륨, 글리세린, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 카라기난, 정제수, 히드록시프로필메틸셀룰로스

Giải thích 5 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-27)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang