So sánh sản phẩm › 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(제2006-1호)

피크노 로얄(ROYAL)

Thương hiệu 피크노 Nhà sản xuất (주)한국씨엔에스팜 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400200073138 Đăng ký 2024-04-29
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total procyanidins 42 mg / 500 mg 42 mg
Vitamin E 5.5 mg α-TE / 500 mg 5.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(제2006-1호)
  • 비타민 E

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 비타민 E(고시형)
  • 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(기능성원료인정제2006-1호)

Nguyên liệu khác

생선콜라겐, 비타민C, 참당귀추출분말, 세븐베리농축분말, 미르틸루스산앵도추출물분말, 레시틴, 밀납, 감마리놀렌산 함유 유지(고시형), 감마리놀렌산 함유 유지(고시형), 큰조롱덩이뿌리추출분말, 미강유(현미유)

Vỏ nang

오징어먹물색소, 카카오색소, 글리세린, 정제수, 젤라틴

Giải thích 6 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 인체에 유해한 활성산소를 제거하는데 도움을 줄 수 있음/갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to remove reactive oxygen species which are harmful to human body/May help to climacteric women’s health

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-03)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang