Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 12 g / 20 g | 12 g |
| Dietary fiber | 5 g / 20 g | 5 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 아카시아검(고시형)
- 밀단백
- 분리대두단백
- 쌀단백
- 차전자피식이섬유(고시형)
- 호박씨앗분말
- 치커리추출분말
- 완두단백
- 견과류 단백(고시형)
- 난소화성말토덱스트린(고시형)
- 귀리식이섬유(고시형)
- 농축대두단백
Nguyên liệu khác
L-라이신염산염, L-메티오닌, L-트립토판
Công dụng được công nhận
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-01-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang