So sánh sản phẩm › 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(제2006-1호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Total procyanidins | 45 mg / 2,700 mg | 45 mg |
| Gamma-linolenic acid | 240 mg / 2,700 mg | 240 mg |
| Soy isoflavones | 27 mg / 2,700 mg | 27 mg |
| Vitamin E | 11 mg α-TE / 2,700 mg | 11 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 대두이소플라본
- 비타민E
- 감마리놀렌산 함유 유지
- 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물(2006-1)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 보라지 종자(고시형)
- 대두이소플라본(고시형)
- d-α-토코페롤
- 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물<PYCNOGENOL>(기능성원료인정제2006-1호)
Nguyên liệu khác
파크랜크랜베리분말(기능성원료인정제2014-34호), 레몬밤잎추출분말, 호박씨유, 밀납, 레시틴, 비타민D3혼합제제, 미르틸루스산앵도열매추출물분말
Vỏ nang
히드록시프로필전분, 글리세린, 카라기난
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 대두이소플라본 : 뼈 건강에 도움을 줄 수 있음.
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 감마리놀렌산함유유지 : 면역과민반응에 의한 피부상태 개선에 도움을 줄 수 있음, 월경 전 변화에 의한 불편한 상태 개선에 도움을 줄 수 있음, 혈중 콜레스테롤 개선 · 혈행개선에 도움을 줄 수 있음.
- 피크노제놀-프랑스해안송껍질추출물 : 인체에 유해한 활성산소를 제거하는데 도움을 줄 수 있음, 갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang