Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 3 billion CFU / 2 g | 3 billion CFU |
| Vitamin D | 3 μg / 2 g | 3 μg |
| Zinc | 2.55 mg / 2 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
갈락토올리고당, 자일리톨, 프락토올리고당(고시형), 사과과즙분말, 이소말트, 레몬과즙분말, 서양자두과즙분말, 치커리식이섬유, 비타민 B6 염산염, 비타민 B2, 비타민 B1염산염, 구연산, 당류가공품, 아로니아동결건조분말, Lactiplantibacillus plantarum(고시형), Limosilactobacillus fermentum(고시형), Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형), Bacillus subtilis, Bacillus coagulans, 크랜베리농축액분말
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang