플러스 단백질
합성감미료천연감미료(스테비아 등)이산화규소향료하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 50 g / 68 g | 50 g |
| Vitamin A | 343.42 μg RAE / 68 g | 343.42 μg |
| Vitamin B1 | 0.72 mg / 68 g | 0.72 mg |
| Vitamin B2 | 0.86 mg / 68 g | 0.86 mg |
| Vitamin B6 | 0.8 mg / 68 g | 0.8 mg |
| Vitamin B12 | 4.8 μg / 68 g | 4.8 μg |
| Vitamin C | 31.88 mg / 68 g | 31.88 mg |
| Vitamin D | 4.64 μg / 68 g | 4.64 μg |
| Vitamin E | 3.7 mg α-TE / 68 g | 3.7 mg |
| Niacin | 5.22 mg NE / 68 g | 5.22 mg |
| Pantothenic acid | 3.44 mg / 68 g | 3.44 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 혼합제제
- 비타민C
- 분리대두단백분말
- 니코틴산아미드(고시형)
- 혼합제제
- 판토텐산칼슘(고시형)
- 혼합제제
- 비타민B6염산염
- 비타민B1염산염
- 비타민B2
Nguyên liệu khác
건조효모(셀렌함유), 엽산, 염화칼륨, 산화아연, 효모식품, 수크랄로스, 당류가공품, 코코아분말, 향료, 초코렛향분말, 덱스트린, DL-메티오닌, 이산화규소, 기타소금, 효소처리스테비아, 레시틴
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 정상적인 엽산 대사에 필요에 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang