가르시니아 다이어트 젤리
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 4.2 g / 25 g | 4.2 g |
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 25 g | 750 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 25 g | 1.5 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 25 g | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
로커스트콩검분말, 오렌지농축액, 정제수, 프락토올리고당, 열대과일혼합농축액, 황금혼합추출물, 레드비트농축액, 구연산삼나트륨, 레몬향, 효소처리스테비아, 젖산칼슘(고시형), β-시클로덱스트린, 오렌지향, 레몬농축액, 벌꿀, 구연산, 히알루론산혼합제제, 수크랄로스, 서양자두농축액, 락툴로즈액, 이소말토올리고당, 자일리톨, D-소비톨액, 생선콜라겐, 우유단백질, 판토텐산칼슘(고시형), 비타민 C(고시형), 엘라스틴가수분해물
Giải thích 9 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 비타민B2 : 체내 에너지 생성에 필요
- 가르시니아캄보지아 추출물 : 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-10)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang