So sánh sản phẩm › 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물
프리미엄 밀크씨슬 플러스
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐타르색소이산화티타늄이산화규소하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 600 mg | 130 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 밀크씨슬(카라두스 마리아누스)추출물(고시형)
Nguyên liệu khác
기타가공품, 건조맥주효모, 헛개나무열매농축액, 타우린, 비타민C(고시형), 이산화규소, L-아르기닌, 열풍건조자라분말, 마늘추출물분말, 레드비트분말, 파인애플추출분말, 판토텐산칼슘(고시형), 비타민B2(고시형)
Vỏ nang
식용색소청색제1호, 자당지방산에스테르, 식용색소황색제5호, 빙초산, 젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 식용색소적색제40호
Giải thích 8 phụ gia 5 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
식용색소 적색 제40호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력에 영향을 줄 수 있다는 경고 문구를 붙이게 함
식용색소 황색 제5호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제
Công dụng được công nhận
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-05-16)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang