So sánh sản phẩm › 헤마토코쿠스 추출물

프리미엄 눈에 좋은 루테인 골드

Nhà sản xuất (주)유유헬스케어 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20040015107811 Đăng ký 2019-07-03
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐천연색소이산화티타늄하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Lutein 20 mg / 1,000 mg 20 mg
Astaxanthin 6 mg / 1,000 mg 6 mg
Vitamin C 50 mg / 1,000 mg 50 mg
Vitamin E 11 mg α-TE / 1,000 mg 11 mg
Zinc 8.5 mg / 1,000 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

야채혼합농축분말, 아사이팜열매과즙분말, 미르틸루스산앵도열매추출물분말, 블루베리농축분말, 비타민B2(고시형), 비타민 B6 염산염, 레시틴, 밀납, 콩기름(대두유)

Vỏ nang

오징어먹물색소, 카라멜색소, 글리세린, 정제수, 젤라틴, 이산화티타늄

Giải thích 8 phụ gia 5 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라멜색소 Phẩm màu
당을 가열해 만든 갈색 색소

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요. 철의 흡수에 필요. 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
  • 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음.
  • 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음.
  • 정상적인 면역기능•세포분열에 필요.

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-09-14)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang