So sánh sản phẩm › 참당귀·녹용·황기 복합추출물(제2023-23호)
triPoten A3 시너지 포뮬러 샷
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Nodakenin | 3.35 mg / 20 g | 3.35 mg |
| 하이포잔틴(Hypoxanthine) | 0.095 mg / 20 g | 0.095 mg |
| 칼리코신-7-글루코시드(Calycosin-7-glucoside) | 0.09 mg / 20 g | 0.09 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 20 g | 8.5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 20 g | 1.5 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 20 g | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
수크랄로스, 잔탄검, 비타민C, 황금추출물, γ-시클로덱스트린, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 시클로덱스트린액, 타우린, L-아르지닌, 레드자몽향, 마카추출분말, 정제소금, 구연산, 알룰로오스, 정제수, 수박추출물, 흑마늘추출물분말, 아미노산혼합분말, 열처리유산균
Giải thích 7 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 피로개선에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang