프리락토 시그니처
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Zinc | 5 mg / 2 g | 5 mg |
| Probiotics | 10 billion CFU / 2 g | 10 billion CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Bifidobacterium bifidum(고시형)
- 유산균혼합분말
- Streptococcus thermophilus(고시형)
- Lactobacillus acidophilus(고시형)
- Lactiplantibacillus plantarum(고시형)
- Lacticaseibacillus casei(고시형)
- Lacticaseibacillus paracasei(고시형)
- 산화아연
- Bifidobacterium animalis ssp. lactis(고시형)
Nguyên liệu khác
포도당, 식물성크림혼합분말, 효소처리스테비아, 갈락토올리고당, 무수구연산, 치커리식이섬유, 귀리식이섬유(고시형), 합성향료, 치커리뿌리추출물, 자일리톨, 덱스트린, 오렌지과즙분말
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 유산균 증식 및 유해균 억제․배변활동 원활·장건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang