프로틴3.0 (Protein 3.0)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 40 g / 80 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 분리대두단백분말
Nguyên liệu khác
비타민D3혼합제제, 용성비타민P, 니코틴산, 비타민B1염산염, 황산망간, 판토텐산칼슘, 비타민B2, 베타카로틴(고시형), 비타민B6염산염, L-카르니틴, 산화아연, 약모밀추출분말, 계피엑기스분말, 쇠뜨기추출물, 쇠비름분말, 표고버섯추출물분말, 차즈기잎추출분말, 마테추출물분말, 분리유단백분말, 비타민E혼합제제, L-글루탐산, L-프롤린, 이노시톨, 엽산, 니코틴산아미드, 비오틴, 주석산수소콜린, L-세린, 키토올리고당(고시형), 생선콜라겐분말, 참당귀추출분말, 분말결정포도당, 폴리덱스트로스, 이산화규소, L-메티오닌, 코코아분말, 맥주효모추출물, 과라나추출물분말, 효소처리스테비아, 글리신, L-시스틴, 구연산(무수), 보리순분말, 프락토올리고당, 홍차추출분말, 차전자피식이섬유(고시형), 비타민C, 생강추출분말, L-아르지닌, 복분자과즙분말, 아사이베리혼합분말, 천궁추출물분말, 황기추출분말, 아로니아추출물분말, 블루베리추출물
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체내 필수 영양성분이나 활성 물질의 운반과 저장에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-08)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang