So sánh sản phẩm › 단백질

프로틴 영양

Nhà sản xuất 주식회사 아리너스 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20110020099112 Đăng ký 2018-03-14
당알코올당류 첨가이산화규소하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Protein 20 g / 90 g 20 g

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비타민무기질혼합제제, 알파옥수수분말, 곡류혼합분말, 덱스트린, 탈지분유분말, 팔라티노스분말, 율무분말, 폴리덱스트로스, 곡류효소함유제품, 동결건조파인애플분말, 난소화성말토덱스트린(고시형), 사과식이섬유, 자일리톨, 이산화규소, 정제소금, 크롬효모, 식품첨가물혼합제제, 클로렐라분말, 대두이소플라본(고시형), 와일드 망고 종자추출물(IGOB131)(기능성원료인정제2015-14호), L-아르지닌, 과일채소혼합분말, L-시스틴

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
  • 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
  • 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
  • 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-02-20)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang