So sánh sản phẩm › 리스펙타(Respecta®)[프로바이오틱스 등 복합물](제2019-26호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 5 billion CFU / 2,000 mg | 5 billion CFU |
| Lactoferrin | 54 mg / 2,000 mg | 54 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 리스펙타(Respecta®)[프로바이오틱스 등 복합물](제2019-26호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 리스펙타(Respecta®)[프로바이오틱스 등 복합물](기능성원료인정제2019-26호)
Nguyên liệu khác
프락토올리고당(고시형), 갈락토올리고당, 옥수수전분, 이눌린/치커리추출물(고시형), 알파미분, 아라비아검(고시형), 곡류혼합분말, 기타가공품
Giải thích 4 phụ gia
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
아라비아검 Chất làm dày · tạo gel
아카시아 나무 수액에서 얻은 증점·유화제
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제 · 배변활동 원활 · 장건강에 도움을 줄 수 있음
- 질내 유익균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음(영문) May help to proliferate vaginal beneficial flora and to suppress pathogenic bacteria
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang