Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 15 mL | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
식물혼합농축액(혼합식물농축액, 고형분 60%이상), 시클로덱스트린시럽, 벌꿀, 시클로덱스트린, 요구르트향, 아미노산혼합(아미노믹스)분말(가루, 과립)(L-이소로이신 9.45%, L-발린 9.45%, L-메티오닌 12.6%, L-트레오닌 6.83%, L-트립토판 3.15%, L-페닐알라닌 13.12%,L-로이신 13.12%, L-라이신염산염 11.55%, L-히스티, 비타믹스(비타민C 47%, 팔라티노스 40.3328%, 분말비타민E50%(DL-α-토코페릴아세테이트 50%, 변성전분 24.5%, 말토덱스트린24.5%, 이산화규소 1%) 5.5%, 니코틴산아미드 2.8%, 비타민A (비타민A아세테이트, 수크랄로스, 정제수
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- (가)면역력 증진·피로회복에 도움을 줄 수 있음(나)혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선· 항산화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2022-01-10)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang