풉팝퐁 다이어트 젤리
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ellagic acid | 3.6 mg / 20 g | 3.6 mg |
| Dietary fiber | 4.2 g / 20 g | 4.2 g |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 20 g | 1.2 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 20 g | 1.5 mg |
| Niacin | 15 mg / 20 g | 15 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 나이아신
- 비타민 B6
- 비타민 B1
- 난소화성말토덱스트린
- 아프리카망고 종자추출물(IGOB131)(제2015-14호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민B1질산염
- 비타민B6염산염
- 니코틴산아미드(고시형)
- 난소화성말토덱스트린(고시형)
- 아프리카망고 종자추출물(IGOB131)(기능성원료인정제2015-14호)
Nguyên liệu khác
카라기난혼합제제, 구연산삼나트륨, 구연산, 열대과일향, 효소처리스테비아, 로커스트콩검, 열대과일혼합농축액, 프락토올리고당, 정제수, 오렌지향, 히알루론산혼합제제, 과일채소혼합분말
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 비타민B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요.
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 난소화성말토덱스트린 : 식후 혈당상승 억제·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang