So sánh sản phẩm › 히알루론산

풀스펙트럼 히알루론산

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400150832136 Đăng ký 2024-09-09
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐타원형이산화티타늄하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Hyaluronic acid 240 mg / 1,200 mg 240 mg
Vitamin A 700 μg RAE / 1,200 mg 700 μg
Vitamin E 11 mg α-TE / 1,200 mg 11 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

포도씨앗유, 레시틴, 생선콜라겐, 엘라스틴가수분해물, 기타가공품, 프로바이오틱스(고시형), 비타민B2, 비타민B6염산염

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, D-소비톨액, 이산화티타늄

Giải thích 5 phụ gia 4 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • (가) 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • (나) 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • (다) 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • (가) 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • (나) 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-25)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang