So sánh sản phẩm › 폴리코사놀-사탕수수왁스알코올(제2006-4호)

폴리코사놀5

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 정 Số đăng ký 200400200021296 Đăng ký 2013-04-04
코팅정(제피정)원형천연색소이산화티타늄스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번식후자기 전·저녁

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
총 지방족 알코올 5 mg / 200 mg 5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 폴리코사놀-사탕수수 왁스알코올(2006-4)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 폴리코사놀-사탕수수 왁스알코올(총 지방족 알코올 함량 90% 이상, 제2006-4호)

Nguyên liệu khác

유당혼합분말(가루, 과립)(유당 95%, 덱스트린 5%), 결정셀룰로스, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산마그네슘, 치자청색소, 글리세린지방산에스테르혼합제제(글리세린지방산에스테르 99.82%, 프로필렌글리콜 0.17 %, 구연산 0.01%), 이산화티타늄

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 혈중 콜레스테롤 수치 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-11-17)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang