So sánh sản phẩm › 사탕수수왁스알코올(폴리코사놀)(제2025-19호)

폴리코사놀20

Nhà sản xuất 대원헬스케어 주식회사 2공장 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20172880193489 Đăng ký 2026-08-28
코팅정(제피정)원형결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
총 지방족 알코올 18 mg / 190 mg 18 mg
1-Octacosanol 13.07 mg / 190 mg 13.07 mg
1-Triacontanol 1.986 mg / 190 mg 1.986 mg
1-Hexacosanol 1.76 mg / 190 mg 1.76 mg
1-Dotriacontanol 0.802 mg / 190 mg 0.802 mg
1-Nonacosanol 0.28 mg / 190 mg 0.28 mg
1-Heptacosanol 0.168 mg / 190 mg 0.168 mg
1-Tetratriacontanol 0.066 mg / 190 mg 0.066 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 사탕수수왁스알코올(폴리코사놀)(제2025-19호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 사탕수수왁스알코올(폴리코사놀)(제2025-19호)

Nguyên liệu khác

말토올리고당, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 대나무수액, 카나우바왁스, 결정셀룰로스

Giải thích 3 phụ gia
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-28)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang