포스파티딜세린 두뇌예뻐
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)합성감미료이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Magnesium | 95 mg / 23,280 mg | 95 mg |
| Vitamin B6 | 3 mg / 23,280 mg | 3 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 23,280 mg | 1.2 mg |
| Phosphatidylserine | 300 mg / 23,280 mg | 300 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 23,280 mg | 200 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 23,280 mg | 28 mg |
| Vitamin D | 100 μg / 23,280 mg | 100 μg |
| Vitamin C | 30 mg / 23,280 mg | 30 mg |
| Vitamin B12 | 10 μg / 23,280 mg | 10 μg |
| Octacosanol | 10 mg / 23,280 mg | 10 mg |
| Folate | 697 μg DFE / 23,280 mg | 697 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 엽산
- 비타민B1염산염
- 비타민B6염산염
- 비타민B12혼합제제분말
- 옥타코사놀(고시형)
- 비타민C
- 비타민D3혼합제제
- 은행잎추출물(고시형)
- 산화마그네슘
- 테아닌(고시형)
- 포스파티딜세린(고시형)
Nguyên liệu khác
이산화규소, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 시클로덱스트린시럽, 드링크향, 파인애플농축액, DL-사과산, 사과농축액, 딸기농축액, 결정셀룰로스, 프락토올리고당, 정제수, 구연산삼나트륨, 잔탄검, 스테아린산마그네슘, 글리세린지방산에스테르, 수크랄로스
Giải thích 12 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
- 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 에너지 이용에 필요
- 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음.
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선∙자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지∙피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 기억력 개선∙혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 철에 흡수에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-09-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang