So sánh sản phẩm › 콜레우스포스콜리 추출물
포스콜
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Forskolin | 50 mg / 1.2 g | 50 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
난소화성말토덱스트린(고시형), 건조효모, 아라비아검, 결정셀룰로스, 락추로스 파우더(Lactulose Powder)(기능성원료인정제2009-40호), 생강추출분말, 아프리카망고씨앗추출물분말, 레몬밤잎추출분말, 스테아린산마그네슘, L-카르니틴
Vỏ nang
식용색소적색제3호, 식용색소청색제1호, 식용색소황색제4호, 젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 자당지방산에스테르, 식용색소황색제5호, 식용색소적색제40호
Giải thích 13 phụ gia 7 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-18)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang