So sánh sản phẩm › 녹차추출물

포스멜터

Nhà sản xuất (주)오투바이오 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20130020008675 Đăng ký 2026-05-22
식물성 캡슐경질캡슐타르색소이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Catechins 300 mg / 900 mg 300 mg
Forskolin 50 mg / 900 mg 50 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

제이인산칼슘, 이산화규소, 병풀잎추출물분말, 흰강낭콩추출분말, 오렌지농축분말, 스테아린산마그네슘, 락토페린농축물, 아미노산혼합제제

Vỏ nang

히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수, 카라기난, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘, 글리세린, 염화칼륨, 식용색소적색제3호, 식용색소적색제40호, 식용색소청색제1호

Giải thích 10 phụ gia 3 cần lưu ý
식용색소 적색 제40호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력에 영향을 줄 수 있다는 경고 문구를 붙이게 함
식용색소 적색 제3호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 미국은 2025년 식품 사용 허가를 취소함(2027년부터 적용)
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
  • 항산화・체지방 감소・혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang