So sánh sản phẩm › 포스파티딜세린

포마더브레인 포스파티딜세린 PS80

Nhà sản xuất (주)한풍네이처팜 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 201200190071287 Đăng ký 2026-09-23
합성감미료이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Phosphatidylserine 300 mg / 2,000 mg 300 mg
Flavonol glycosides 28 mg / 2,000 mg 28 mg
Zinc 8.5 mg / 2,000 mg 8.5 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

프락토올리고당(고시형), 식물성크림, 누룽지분말, 시클로덱스트린, 검정콩잎, 곡류가공품, 혼합제제, 스테아린산마그네슘, 대나무수액, 이눌린(고시형), 이산화규소, 효소식품, 기타 수산물가공품, 수크랄로스, 비타민D3혼합제제

Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요 / 정상적인 세포분열에 필요
  • 노화로 인해 저하된 인지력 개선, 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지, 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선, 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang