펨 밸런스 골드
경질캡슐이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Sophoricoside | 35 mg / 1,500 mg | 35 mg |
| Soy isoflavones | 25 mg / 1,500 mg | 25 mg |
| Vitamin C | 40 mg / 1,500 mg | 40 mg |
| Beta-carotene | 3 mg / 1,500 mg | 3 mg |
| Vitamin E | 7 mg α-TE / 1,500 mg | 7 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
비타민 D3(고시형), 요오드칼륨(고시형), L-메티오닌, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), L-티로신, 덱스트린, 칼슘(고시형), L-글루타민, 칡뿌리추출물분말, 참당귀추출분말, 산화마그네슘(고시형), L-페닐알라닌
Vỏ nang
캡슐류
Giải thích 3 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 갱년기 여성의 건강에 도움을 줄 수 있음
- 뼈 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-06-23)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang