팜스슈퍼헤미비아리퀴드키즈
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 10 g | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 10 g | 1.2 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 10 g | 5 mg |
| Niacin | 15 mg / 10 g | 15 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 10 g | 1.4 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
건조효모(셀렌함유), 산화마그네슘, 기타가공품, 타우린, L-트레오닌, 감초추출액, L-세린, L-티로신, 베타인, L-아르지닌, 비타민C, L-메티오닌, 구연산(무수), 불로초자실체농축액, 레몬농축액, 글리신, 자일리톨, 당류가공품, D-소르비톨결정성 분말, 청포도농축액, 비타민E혼합제제, 헴철, 산화아연, 황금추출물, 주석산수소콜린, 테아닌, 홍경천 추출물(고시형), 비타민B12혼합제제분말, 코엔자임Q10(고시형), 정제수, 비오틴, 엽산
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-09)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang