파마넥스 슈퍼 키즈 발효 홍삼
츄어블·젤리당류 첨가향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 15 g | 3 mg |
| Zinc | 5 mg / 15 g | 5 mg |
| Niacin | 6 mg NE / 15 g | 6 mg |
| Vitamin B1 | 0.5 mg / 15 g | 0.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 발효홍삼농축액
- 글루콘산아연(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 비타민 B1질산염(고시형)
Nguyên liệu khác
정제수, 오렌지농축액, 과당, 프락토올리고당, 이소말토올리고당, 로커스트콩검분말, 오렌지향, 카라기난, 젖산칼슘, 카라기난, 아미노산혼합제제, 황금혼합추출물, 비타민 B6 염산염, 판토텐산칼슘(고시형), 도라지농축액, 배농축액
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
Công dụng được công nhận
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 면역력 증진·피로개선·혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름·기억력 개선·항산화에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-03-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang