So sánh sản phẩm › Lactobacillus acidophilus YT1(제2019-22호)
트루락 황후의 유산균
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 100 million CFU / 0.45 g | 100 million CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
석류추출물분말, 과일채소혼합분말, 밀식이섬유(고시형), 카복시메틸스타치나트륨, 목화씨앗유, 아라비아검(고시형), 갈락토올리고당, 프락토올리고당, 결정셀룰로스, 유당, 파크랜크랜베리추출분말(기능성원료인정제2014-35호)
Vỏ nang
히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수, 카라기난, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘, 글리세린, 염화칼륨
Giải thích 10 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 갱년기 여성 건강에 도움을 줄 수 있음 (영문) May help to menopausal women`s health
- 유산균 증식 및 유해균 억제, 배변활동 원활, 장 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang