Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| ρ-Coumaric acid | 0.5 mg / 50 g | 0.5 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 50 g | 1.4 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 50 g | 1.5 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 50 g | 15 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 50 g | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
기타가공품, 도라지뿌리농축액, 매실농축액, 잔탄검, 정제수, 대추야자농축액, 식물혼합농축액, 블루베리주스농축액, 향료제제, 구연산, 효소처리스테비아, 녹용분말엑기스
Giải thích 4 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 비타민 B2 - 체내 에너지 생성에 필요
- 아연 – 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 나이아신 - 체내 에너지 생성에 필요
- 강황추출물(터마신) - 관절건강에 도움을 줄 수 있음(생리활성기능 2등급)
- 비타민 B6 – 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang