So sánh sản phẩm › 황기추출물 등 복합물(HT042)(제2014-40호)
키클래오042
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Formononetin | 0.12 mg / 50 g | 0.12 mg |
| Shanzhiside methyl ester | 2.25 mg / 50 g | 2.25 mg |
| Eleutheroside E | 5.4 mg / 50 g | 5.4 mg |
| Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) | 3 mg / 50 g | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 홍삼
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 홍삼농축액(고시형)
- 황기추출물 등 복합물(HT042)(기능성원료인정제2014-40호)
Nguyên liệu khác
정제수, 카라기난혼합제제, 구연산, 구연산삼나트륨, γ-시클로덱스트린, 자두향, 로커스트콩검, 포도농축액, 벌꿀, 이소말토올리고당, 코코넛열매액, 서양자두농축액, 아미노산혼합분말, 초유단백분말, 수크랄로스, 엽산(고시형), 비타민 B2(고시형), 글루콘산마그네슘(고시형), L-아르지닌, 니코틴산아미드(고시형), 판토텐산칼슘(고시형), 비타민 B6 염산염, 산화아연(고시형)
Giải thích 4 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 홍삼 : 면역력 증진 · 피로개선 · 혈소판 응집억제를 통한 혈액흐름 · 기억력 개선 · 항산화에 도움을 줄 수 있음.
- 황기추출물등복합물 : 어린이 키성장에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang