So sánh sản phẩm › 아연

키드큐 면역젤리

Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200400200082940 Đăng ký 2024-07-01
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Zinc 6 mg / 15 g 6 mg
Vitamin D 10 μg / 15 g 10 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

칼슘(고시형), 정제수, 이소말토올리고당, 용설란시럽, 딸기농축액, 덱스트린, 결정과당, 검베이스, 딸기향, 효소처리스테비아, 베리향, 빌베리 추출물(고시형), 수크랄로스, 블랙엘더베리추출물분말, 구연산(무수), 구연산삼나트륨, 한천, 황금혼합추출물

Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
한천 Chất làm dày · tạo gel
해조류에서 얻은 겔화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
  • 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-07-01)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang